tiến hóa

Học thuật
Thân thiện
tiến hóa

Sự tiến hóa của loài người được minh họa qua các hình dáng từ vượn cổ đến người hiện đại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biến đổi dần dần theo hướng phát triển, trở nên phức tạp hoàn thiện hơn: "Tiến hóa" chỉ quá trình thay đổi chậm rãi, lâu dài của sự vật, hiện tượng hoặc sinh vật từ trạng thái đơn giản, thấp kém lên trạng thái phức tạp, cao cấp hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Loài người đã tiến hóa từ vượn cổ. (Con người đã biến đổi dần từ loài vượn cổ xưa.)
    • Ngôn ngữ cũng không ngừng tiến hóa theo thời gian. (Ngôn ngữ cũng liên tục phát triển thay đổi qua các thời kỳ.)
    • Công nghệ tiến hóa với tốc độ chóng mặt. (Công nghệ phát triển với tốc độ rất nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuyết tiến hóa": Học thuyết khoa học giải thích sự đa dạng của sự sống trên Trái Đất thông qua quá trình biến đổi chọn lọc tự nhiên qua nhiều thế hệ.
    • Thuyết tiến hóa của Darwin đã cách mạng hóa sinh học.
  • "Tiến hóa văn hóa": Sự phát triển biến đổi của các yếu tố văn hóa (như phong tục, tín ngưỡng, kỹ thuật) trong một cộng đồng qua thời gian.
    • Trang phục truyền thống cũng quá trình tiến hóa văn hóa riêng.
Biến thể từ gần giống
  • Tiến hóa luận (danh từ): Học thuyết hoặc quan điểm nhấn mạnh sự phát triển biến đổi theo hướng đi lên, đối lập với quan điểm cho rằng mọi thứ cố định, bất biến.
  • Tiến bộ (động từ/tính từ): Chỉ sự phát triển đi lên, trở nên tốt hơn, thường dùng trong phạm vi xã hội, kỹ thuật hoặc năng lực cá nhân. ("Tiến hóa" thiên về quá trình tự nhiên, lâu dài mang tính khách quan hơn).
  • Phát triển (động từ): Chỉ quá trình lớn lên, mở rộng hoặc trở nên tiên tiến hơn. Nghĩa rộng hơn "tiến hóa".
Từ đồng nghĩa
  • Biến chuyển: Thay đổi, chuyển biến (thường dùng cho tình hình, thời cuộc).
  • Phát triển: Lớn mạnh, trở nên hoàn thiện hơn.
Từ trái nghĩa
  • Thoái hóa: Biến đổi theo chiều hướng suy giảm, kém phát triển đi so với trạng thái ban đầu.
  • Suy tàn: Trở nên yếu kém dần mất đi.
  • Đình trệ: Dừng lại, không phát triển hoặc tiến bộ.
tiến hóa

Sự tiến hóa của loài người được minh họa qua các hình dáng từ vượn cổ đến người hiện đại.

  1. đg. Biến đổi theo hướng phát triển. Tiến hóa luận. Thuyết chủ trương quá trình phát triển lịch sử biến đổi từ thấp đến cao, chứ không cố định, do Đác-uyn đề xướng ra.

Từ gần giống

Từ chứa "tiến hóa"